Tổng hợp thuật ngữ được dùng trong Liên Minh Huyền Thoại

Tong hop thuat ngu duoc dung trong Lien Minh Huyen Thoai, Tổng hợp thuật ngữ được dùng trong Liên Minh Huyền Thoại

Để làm quen phải làm sao cũng như trao đổi thông tin giữa bạn an toàn và đồng đội trở nên nhanh chóng tự động và dễ dàng hơn sửa lỗi , bạn cần nắm bắt một số thuật ngữ trong tựa game Liên Minh Huyền Thoại an toàn . Bài viết này tăng tốc sẽ tổng hợp thuật ngữ chi tiết được dùng trong Liên Minh Huyền Thoại theo thứ tự bảng chữ cái giúp bạn nhanh chóng làm quen tất toán với tựa game đông người chơi nhất thế giới này.

Mỗi game đều có nơi nào những thuật ngữ khác nhau danh sách , mới nhất nhưng nhìn chung như thế nào những tựa game MOBA như Liên Minh Huyền Thoại hay DotA đều có kinh nghiệm những thuật ngữ tương đồng ở đâu uy tín , tổng hợp thuật ngữ tài khoản được dùng trong Liên Minh Huyền Thoại bạn ở đâu uy tín cũng ở đâu tốt có thể sử dụng trực tuyến những thuật ngữ này dành cho mới nhất những tựa game MOBA khác.

Mới đây,  trong phiên bản mới nhất quảng cáo của Liên Minh dữ liệu , bảng ngọc cũ qua app đã full crack được thay đổi bằng bảng ngọc mới trực quan hơn tải về , tuy nhiên quản lý , nhiều game thủ tỏ ra bỡ ngỡ địa chỉ và chưa quen kinh nghiệm với cách nâng cấp trong bảng ngọc này giả mạo , vì thế dữ liệu , bảng ngọc tái tổ hợp do dữ liệu các game thủ hàng đầu trên thế giới sử dụng lừa đảo đã miễn phí được chia sẻ rộng rãi tới toàn game thủ kích hoạt , chi tiết Bảng ngọc tái tổ hợp mới qua web đã hỗ trợ được Taimienphi chia sẻ quảng cáo và gửi tới như thế nào các bạn quản lý , ở đâu nhanh nếu thắc mắc kỹ thuật , bạn hãy comment trên trang chủ quảng cáo để giá rẻ được hỗ trợ download nhé.

Tổng hợp thuật ngữ tối ưu được dùng trong Liên Minh Huyền Thoại

Ace: Quét sạch hay nhất , giết hết team địch

AD (Attack Damage): Sát thương vật lý.

ADC (Attack Damage Carry): Sát thương vật lý chủ lực/Xạ thủ

AFK (Away From Keyboard): Chỉ hay nhất những người chơi không tương tác tốc độ với game hay nhất , thoát game

Aggro miễn phí , Aggression: Trở thành mục tiêu tổng hợp của lính cập nhật hoặc tháp.

AI (Artificial Intelligence): Đối thủ máy đăng ký vay hoặc bot tối ưu đã dịch vụ được lập trình sẵn.

AoE (Arena of Effect): Chiêu thức diện rộng khóa chặn , gây sát thương lên nhiều mục tiêu

AP (Ability Power): Sát thương phép thuật

AP Ratio: Tỷ lên tăng chỉ số sát thương phép

AR (Armor): Giáp giúp giảm sát thương vật lý.

ArP (Armor Penetration): Điểm xuyên kháng phép.

AS (Attack Speed): Tốc độ đánh.

B (Back): Quay về tất toán , lùi lại.

BrB (Be Right Back): Trở lại ngay.

Backdoor: Lén phá nhà trong lúc đội đối phương không có mặt bảo vệ

Bait : Dụ đối phương mắc bẫy

BG (Bad Game): Là một trận đấu tồi.

Bot: Tương tự như AI.

Brush: Bụi cỏ

Blue: Bãi quái rừng Khổng Lồ Đá Xanh cho Blue buff hồi mana đăng ký vay và hồi chiêu

Buff: Chiêu thức qua app , bùa lợi tăng khả năng trao đổi chiêu thức giá rẻ , cấu rỉa tự động , hồi phục.

Care: Cẩn thận.

Carry: Gánh team quảng cáo , vị trí mạnh nhất địa chỉ để gánh đội

CC (Crowd Control): Các chiêu thức khống chế download , cản trở việc tiếp cận công cụ của đối phương như Silent (câm lăng) lấy liền , Stun (làm choáng) chi tiết , Knock Up (hất tung),...

CD (Cooldown): Thời gian hồi chiêu.

CDR (Cooldown Reduction): Giảm thời gian hồi chiêu.

CR (Creep): Lính.

CrC (Critical Strike Chance): Tỷ lệ cơ hội có đòn đánh chí mạng.

CrD (Critical Strike Damage): Tỷ lệ sát thương đòn đánh chí mạng sửa lỗi có thể gây ra.

Champ (Champion): Tướng.

Combo: Sử dụng chiêu thức liên hoàn.

Counter Jungle: Sang rừng đối phương quấy phá

Counter Gank: Phản gank xóa tài khoản , tập trung lại đông hơn qua app nhằm phá đi tình huống gank đường kỹ thuật của rừng đối phương

Cover: Yểm trợ hay bảo kê.

Cb (Combat): Giao tranh

Tổng hợp thuật ngữ được dùng trong Liên Minh Huyền Thoại

Một pha giao tranh trong giải đấu Liên Minh Huyền Thoại

CS (Creep Score): Số lính bị giết.

Dis (Disconnect): Mất mạng.

DoT (Damage over Time): Toàn bộ sát thương gây ra ngay khi trúng đích

DPS (Damage Per Second): Sát thương theo thời gian.

Dive trên điện thoại , Tower Diving: Băng trụ an toàn , tấn công tướng địch trong tầm trụ

ELO: Hệ thống tính điểm trong Ranked Game.

Exp (Experience): Điểm kinh nghiệm.

Facecheck: Kiểm tra bụi rậm.

Farm (Farming): Giết lính tính năng hoặc quái ở đâu nhanh để kiếm tiền.

Fed: tính năng Những người có nhiều tiền sau khi giết nạp tiền được nhiều tướng xóa tài khoản của đổi thủ.

Feed: Chết nhiều mạng.

Flash: Phép bổ trợ tốc biến.

Gank: Đảo đường nơi nào , phối hợp cùng đồng đội lấy lợi thế về người danh sách và tiêu diệt tướng địch

GG (Good Game): Game hay sử dụng , thường sử dụng khi hết trận đấu hay.

GOSU: Người chơi có kỹ năng cá nhân nổi bật.

GP10 (Gold per 10 seconds): Vàng tăng mỗi 10 giây.

Harass: Cấu rỉa full crack , quấy nhiễu đối phương

HP (Hit Points an toàn , Health Points): Số máu.

HP5 (Health Regen): Số máu hồi phục mỗi 5 giây.

IAS (Increased Attack Speed): Tăng tốc độ đánh.

Initiate: Bắt đầu môt trận giáp chiến.

Invade: Xâm nhập vào rừng đối thủ.

Imba: Bá đạo.

Juke chia sẻ , Juking: Sử dụng giá rẻ các chiêu thức treo chọc lừa đảo , lẩn tránh đối thủ dịch vụ sau đó thoát ra an toàn

Jungling/Jungle/Forest: Giết quái trong rừng.

Kite (Kiting): Đánh nhanh nguyên nhân , chạy nhanh.

KS (Kill Steal): Ăn cắp mạng trắng trợn nạp tiền , đồng đội giết gần chết tổng hợp sau đó chạy ra last hit

Lane: Đường đi công cụ của lính.

Lane Top: Đường trên.

Lane Mid: Đường giữa.

Lane Bottom: Đường dưới.

Last Hit: Đánh đòn cuối cùng vào quái vật link down hoặc tướng lừa đảo để có vàng.

Lv (Level): Cấp độ.

Leash: Kéo quái ra giá rẻ để giúp đồng đội đánh.

Leaver: Thoát game khi chưa kết thúc.

Metagame: Lối chơi công cụ , diễn biến vô hiệu hóa của game

MS (Movement Speed): Tốc độ di chuyển.

Miss nơi nào , Missing : danh sách Khi 1 tướng đối thủ không trong tầm nhìn sửa lỗi , không biết họ ở đâu.

MOBA (Multiplayer Online Battle Area): Chỉ thể loại game chiến thuật đấu trường trực tuyến như DotA tự động , League of Legends,...

MP (Mana Points): Điểm năng lượng.

MP10 (Mana Regen): Điểm năng lượng phục hồi mỗi 10 giây.

MPen miễn phí , MrP (Magic Penetration): Xuyên kháng phép.

MR (Magic Resist): Chống lại phép.

Noob (Newbie): Chỉ nạp tiền những người chơi gà qua mạng , mới chơi chi tiết , kĩ năng kém.

Nerfed: vô hiệu hóa Những thay đổi làm tướng yếu đi trên điện thoại , giúp cân bằng game.

OP (Over Power): Tướng có sức mạnh vượt trội an toàn , nạp tiền được nhà phát triển game buff chi tiết quá tay

Offtank (Offensive Tank): Là tanker dự phòng dịch vụ nếu tanker chính không ở trên bản đồ.

OOM (Out of mana): Hết năng lượng.

Ping: Bấm báo động vào bản đồ nhỏ ứng dụng , Ping đỏ : nguy hiểm hãy lùi lại kích hoạt , Ping xanh nước biển là : hãy hỗ trợ tôi chi tiết , Ping xanh lá là đang tới cập nhật , Ping vàng là : không có dấu hiệu link down của địch bản quyền , nên chú ý

Tổng hợp thuật ngữ được dùng trong Liên Minh Huyền Thoại

Ping ở đâu uy tín quá nhiều chi tiết sẽ ảnh hướng đến giao tiếp tổng hợp , không nên lạm dụng ping

Poke (Poking): Cấu máu từ xa

Pushing: Tấn công đường miễn phí với mục tiêu quét sạch lính giá rẻ và tháp.

Re: Trở lại nơi nào , thường sử dụng cho đối thủ vừa xuất hiện lại sau khi mất tích.

River: Sông cắt ngang bản đồ.

Red: Bãi quái rừng Bụi Gai Đỏ Thành Tinh cho Red Buff làm chậm giảm giá và gây sát thương chuẩn

Roam: Người thường xuyên thay đổi đường đi.

Rune: Ngọc bổ trợ.

Skill: Chiêu thức địa chỉ của tướng.

Skin: Trang phục xóa tài khoản của tướng

Skill Shot: Chiêu thức định hướng.

Skill Target: Chiêu thức chọn mục tiêu.

Snowball: Lăn cầu tuyết trực tuyến , từ lợi thế nhỏ càng ngày càng lớn

Smite: Phép bổ trợ trừng phạt.

SP (Suport): Người chơi vị trí hỗ trợ.

Scales: Mức độ chiêu địa chỉ của bạn mạnh hơn nhờ vật phẩm mua.

Scaling: Thường sử dụng cho mức độ ảnh hưởng tự động của Ngọc.

Tank: Tướng chống chịu

Team Fight: Giao tranh 5v5

Tele/TP (Teleport): Phép bổ trợ chuyển dịch.

Top: Người đi đường trên.

TP hay nhất , Tele (Teleport): Phép bổ trợ giúp bạn dịch chuyển đến kỹ thuật các mục tiêu bên phe mình.

Troll: Chỉ quảng cáo những người chơi phá đám.

TT (Twisted Treeline): Bản đồ 3vs3.

Ulti/Ultimate: Chiêu cuối.

UP (Under Power): Sử dụng cho tổng hợp các vật phẩm hay tướng qua app quá yếu so chi tiết với mặt bằng chung giảm giá của game.

Zone dịch vụ , Zoning: Khu vực kiểm soát dịch vụ , chủ yếu xung quanh kiểm tra các tướng tính năng , NPC như thế nào và tháp.

địa chỉ Trên đây là Tổng hợp thuật ngữ danh sách được dùng trong Liên Minh Huyền Thoại tốc độ , bên cạnh tính năng những thuật ngữ nơi nào được dùng xóa tài khoản thì bạn quảng cáo cũng nên nắm an toàn những phím tắt trong LoL tải về để nhanh chóng làm quen lừa đảo , trở thành một người chơi giỏi tựa game này.

https://thuthuat.taimienphi.vn/tong-hop-thuat-ngu-duoc-dung-trong-lien-minh-huyen-thoai-13333n.aspx
chi tiết Khi nắm vững lấy liền những thuật ngữ Liên Minh Huyền Thoại trên danh sách sẽ giúp bạn giao tiếp sử dụng với người chơi dễ dàng hơn tổng hợp , tăng khả năng phối hợp giữa bạn đăng ký vay và đồng đội kiểm tra . Sau khi nắm bắt bản quyền những thuật ngữ trong game dịch vụ , bạn công cụ có thể tham khảo Hướng dẫn chơi Liên Minh Huyền Thoại an toàn để nhanh chóng làm quen nơi nào với tựa game này nơi nào nhé.

4.9/5 (20 votes)

Ý kiến khách hàngPreNext